lấy cớ

  1. prétexter; prendre pour prétexte; alléguer un prétexte; (jur.) exciper
    • Lấy cớ bệnh
      prétexter la maladie
    • Lấy cớmình thực tâm
      exciper de sa bonne foi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lấy cớ"

lấy cớ
Tôi lấy cớ bận việc để từ chối lời mời đi chơi.